ngoáo ộp

Học thuật
Thân thiện
ngoáo ộp

Một đứa trẻ sợ hãi khi nghe kể chuyện về ngoáo ộp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một con quái vật tưởng tượng, thường hình dạng đáng sợ, được người lớn dùng để dọa trẻ em: "ngoáo ộp" một sinh vật hư cấu trong văn hóa dân gian Việt Nam, biểu tượng cho nỗi sợ hãi vô hình, thường được nhắc đến để khiến trẻ con nghe lời.
    • Cách gọi khác của "ngáo ộp": Đây một biến thể phổ biến trong cách phát âm viết của từ này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mẹ dọa: "Đi ngủ đi, không ngoáo ộp đến bắt đấy!" (Mẹ dọa: "Đi ngủ đi, không con ngoáo ộp đến bắt đấy!")
    • Trong tưởng tượng của trẻ con, ngoáo ộp một con quái vật rất đáng sợ. (Trong trí tưởng tượng của trẻ em, ngoáo ộp một con quái vật rất đáng sợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn nói với sắc thái hài hước, giảm nhẹ: Đôi khi từ này được người lớn dùng với nhau trong ngữ cảnh không trang trọng để chỉ một điều đó đáng sợ nhưng không thật.
    • Anh đừng dọa tôi bằng cái thứ ngoáo ộp ấy nữa! (Anh đừng dọa tôi bằng cái thứ ngoáo ộp ấy nữa!)
Biến thể từ gần giống
  • Ngáo ộp (danh từ): Cách viết nói phổ biến khác của "ngoáo ộp", cùng một nghĩa.
  • Ông kẹ (danh từ): Một nhân vật tương tự trong văn hóa dân gian, cũng dùng để dọa trẻ em.
  • Yêu tinh (danh từ): Sinh vật siêu nhiên, thường ám chỉ cái ác, phạm vi nghĩa rộng hơn "ngoáo ộp".
Từ đồng nghĩa
  • Bóng ma: Hồn ma, bóng hình đáng sợ.
  • Quái vật: Sinh vật kỳ dị, đáng sợ (nghĩa rộng thực tế hơn).
Thành ngữ/Cụm từ liên quan
  • Dọa ngoáo ộp: Hành độngdọa, đe nẹt bằng một mối đe dọa không thật.
    • Đó chỉ chiêu dọa ngoáo ộp của hắn thôi, đừng sợ. (Đó chỉ chiêudọa của hắn thôi, đừng sợ.)
ngoáo ộp

Một đứa trẻ sợ hãi khi nghe kể chuyện về ngoáo ộp.

  1. Nh. Ngoáo.